Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
5 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềKhen ngợi5Làm quen1Nơi làm việc5Du lịch cơ bản2Thói quen hàng ngày1Đồ ăn thức uống5Mua sắm7Nhà cửa2Chào hỏi và đáp lời1Thời tiết2Học tập2Công nghệ4
Thêm 25 chủ đề
Tiền bạc ngân hàng5Giao thông1Cảm xúc20Thời gian ngày tháng6Bày tỏ quan điểm7Lễ hội sự kiện1Than phiền và phản hồi1Cảnh báo và nhắc nhở1Phỏng vấn xin việc1Chăm sóc khách hàng1Chỉ đường và hướng dẫn3Làm việc nhóm1Lịch và hạn chót3Sức khoẻ5Gia đình và bạn bè3IELTS — People15IELTS — Environment9IELTS — Education10IELTS — Technology2TOEIC — Office4TOEIC — Travel1TOEIC — Finance6Khách sạn và lưu trú3Ăn uống bên ngoài3Tham quan1
fantastic /fænˈtæstɪk/
A2tuyệt vời, không thể chê vào đâu được
“The food at the dinner party was fantastic.”
funny /ˈfʌni/
A2hài hước, buồn cười
“He told a funny story that made everyone laugh.”
flattering /ˈflætərɪŋ/
B1nịnh tai, khiến người nghe tự hào và hài lòng
“It is flattering to hear that the team chose my design.”
flawless /ˈflɔːləs/
B2Hoàn hảo, không lỗi
“Dancer gave completely flawless performance.”
fawning /ˈfɔː.nɪŋ/
C2Xu nịnh luồn cúi, tâng bốc lộ liễu để lấy lòng.
“He felt disgusted by the fawning behavior of courtiers vying for the emperor's favor.”
