Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
2 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềThan phiền và phản hồi2Nơi làm việc21Du lịch cơ bản8Thói quen hàng ngày2Đồ ăn thức uống8Mua sắm8Nhà cửa12Thời tiết4Sở thích8Học tập40Công nghệ12Hỏi thăm, trò chuyện xã giao1
Thêm 34 chủ đề
Tiền bạc ngân hàng18Giao thông5Điện thoại tin nhắn2Khen ngợi2Cảm xúc18Đưa ra yêu cầu1Nhờ giúp đỡ1Thời gian ngày tháng7Bày tỏ quan điểm12Lễ hội sự kiện5Cảm thông và quan tâm1Cảnh báo và nhắc nhở2Phỏng vấn xin việc7Chăm sóc khách hàng2Chỉ đường và hướng dẫn3Làm việc nhóm2Lịch và hạn chót3Sức khoẻ34Gia đình và bạn bè8Thiết bị văn phòng3Công tác2Sân bay chuyến bay3IELTS — People36IELTS — Environment50IELTS — Education29IELTS — Technology13TOEIC — Office16TOEIC — Travel5TOEIC — Finance31Email và tin nhắn công việc1Thuyết trình4Khách sạn và lưu trú4Ăn uống bên ngoài2Tham quan11
excoriation /ɪkˌskɔː.riˈeɪ.ʃən/
C2Sự lên án kịch liệt, quở trách gay gắt một quan điểm.
“The critic's excoriation of the essay focused on its flawed methodology.”
expostulation /ɪkˌspɒs.tʃəˈleɪ.ʃən/
C2lời can ngăn phản đối kịch liệt
“Ignoring her expostulation, he proceeded with the reckless climb.”
