Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
2 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềCông tác2Làm quen10Nơi làm việc66Du lịch cơ bản30Thói quen hàng ngày2Đồ ăn thức uống215Mua sắm116Nhà cửa260Thời tiết44Sở thích163Học tập165Tạm biệt1
Thêm 36 chủ đề
Công nghệ210Hỏi thăm, trò chuyện xã giao4Tiền bạc ngân hàng132Giao thông103Xin lỗi2Điện thoại tin nhắn3Khen ngợi7Cảm xúc102Thời gian ngày tháng26Bày tỏ quan điểm67Lễ hội sự kiện13Than phiền và phản hồi20Cảm thông và quan tâm2Cảnh báo và nhắc nhở11Phỏng vấn xin việc5Chăm sóc khách hàng1Chỉ đường và hướng dẫn6Làm việc nhóm9Lịch và hạn chót5Sức khoẻ378Gia đình và bạn bè68Thiết bị văn phòng9Sân bay chuyến bay14IELTS — People311IELTS — Environment365IELTS — Education365IELTS — Technology254TOEIC — Office68TOEIC — Travel16Họp hành8TOEIC — Finance217Email và tin nhắn công việc3Thuyết trình10Khách sạn và lưu trú18Ăn uống bên ngoài64Tham quan47
air-charter /ˈeəˌtʃɑːtə/
C2Hợp đồng thuê trọn gói toàn bộ chuyến bay tư nhân không theo lịch trình cố định.
“The touring orchestra arranged an air-charter to transport their fragile instruments intact.”
laytime /ˈleɪ.taɪm/
C2Thời gian bốc dỡ hàng quy định cho phép mà người thuê tàu không bị phạt tiền
“The stevedoring crew worked round the clock to finish loading within the agreed laytime and avoid penalties.”
