Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
4 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềNơi làm việc4Làm quen1Du lịch cơ bản5Đồ ăn thức uống5Mua sắm7Nhà cửa15Thời tiết3Sở thích8Học tập14Tạm biệt1Công nghệ12Tiền bạc ngân hàng3
Thêm 25 chủ đề
Giao thông3Điện thoại tin nhắn1Cảm xúc5Bày tỏ quan điểm8Lễ hội sự kiện2Cảnh báo và nhắc nhở1Phỏng vấn xin việc1Chăm sóc khách hàng1Chỉ đường và hướng dẫn1Làm việc nhóm1Sức khoẻ13Sân bay chuyến bay1IELTS — People13IELTS — Environment9IELTS — Education14IELTS — Technology7TOEIC — Office2TOEIC — Travel1Họp hành4TOEIC — Finance8Email và tin nhắn công việc2Thuyết trình3Khách sạn và lưu trú4Ăn uống bên ngoài2Tham quan6
vendor /ˈvendər/
B1người bán hàng / nhà bán hàng
“We hired a new software vendor.”
ventilation /ˌventɪˈleɪʃn/
B2hệ thống thông gió, sự lưu thông không khí
“Proper natural ventilation prevents indoor humidity from damaging walls.”
venture /ˈventʃər/
B2dự án kinh doanh mạo hiểm
“His new commercial venture required a substantial initial investment.”
virtual workspace /ˈvɜːtʃuəl ˈwɜːkspeɪs/
B2không gian làm việc ảo
“Our team shares documents and conducts sprints through an integrated virtual workspace.”
