Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
2 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềXin lỗi2Làm quen10Nơi làm việc66Du lịch cơ bản30Thói quen hàng ngày2Đồ ăn thức uống215Mua sắm116Nhà cửa260Thời tiết44Sở thích163Học tập165Tạm biệt1
Thêm 36 chủ đề
Công nghệ210Hỏi thăm, trò chuyện xã giao4Tiền bạc ngân hàng132Giao thông103Điện thoại tin nhắn3Khen ngợi7Cảm xúc102Thời gian ngày tháng26Bày tỏ quan điểm67Lễ hội sự kiện13Than phiền và phản hồi20Cảm thông và quan tâm2Cảnh báo và nhắc nhở11Phỏng vấn xin việc5Chăm sóc khách hàng1Chỉ đường và hướng dẫn6Làm việc nhóm9Lịch và hạn chót5Sức khoẻ378Gia đình và bạn bè68Thiết bị văn phòng9Công tác2Sân bay chuyến bay14IELTS — People311IELTS — Environment365IELTS — Education365IELTS — Technology254TOEIC — Office68TOEIC — Travel16Họp hành8TOEIC — Finance217Email và tin nhắn công việc3Thuyết trình10Khách sạn và lưu trú18Ăn uống bên ngoài64Tham quan47
conciliation /kənˌsɪl.iˈeɪ.ʃən/
C2quá trình hòa giải
“Their conciliation after the dispute restored team morale.”
condonation /ˌkɒn.dəˈneɪ.ʃən/
C2Sự tha thứ hoặc mặc nhiên bỏ qua một sai phạm mà không đưa ra hình thức kỷ luật.
“Failing to sanction the rogue trader was interpreted as implicit condonation by executive leadership.”
