Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
3 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềXin lỗi3Làm quen7Nơi làm việc70Du lịch cơ bản10Thói quen hàng ngày12Đồ ăn thức uống42Mua sắm26Nhà cửa47Thời tiết7Sở thích39Học tập43Công nghệ63
Thêm 39 chủ đề
Hỏi thăm, trò chuyện xã giao11Tiền bạc ngân hàng46Giao thông34Điện thoại tin nhắn3Khen ngợi3Cảm xúc59Đưa ra yêu cầu4Nhờ giúp đỡ2Thời gian ngày tháng6Mời và từ chối lời mời1Bày tỏ quan điểm60Lễ hội sự kiện6Than phiền và phản hồi12Cảm thông và quan tâm5Cảnh báo và nhắc nhở15Phỏng vấn xin việc6Chăm sóc khách hàng8Chỉ đường và hướng dẫn13Làm việc nhóm30Lịch và hạn chót21Sức khoẻ46Gia đình và bạn bè24Thiết bị văn phòng8Công tác2Sân bay chuyến bay5IELTS — People46IELTS — Environment51IELTS — Education64IELTS — Technology43TOEIC — Office75TOEIC — Travel7Họp hành24TOEIC — Finance78Email và tin nhắn công việc7Thuyết trình19Cụm động từ cơ bản54Khách sạn và lưu trú5Ăn uống bên ngoài9Tham quan4
blunder /ˈblʌndər/
B2sai lầm ngớ ngẩn hoặc nghiêm trọng trong suy đoán, lập luận
“Omitting crucial economic variables from the forecast proved to be a major analytical blunder.”
confess /kənˈfes/
B2xưng tội, thú nhận
“The parishioner entered the booth to confess his misdeeds.”
repent /rɪˈpent/
B2ăn năn, hối lỗi về hành vi sai trái
“He returned stolen money because he wanted to repent before his community.”
