Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
4 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềXin lỗi4Làm quen2Nơi làm việc10Du lịch cơ bản4Thói quen hàng ngày1Đồ ăn thức uống5Mua sắm1Nhà cửa2Sở thích1Học tập4Công nghệ12Hỏi thăm, trò chuyện xã giao1
Thêm 26 chủ đề
Tiền bạc ngân hàng13Giao thông4Cảm xúc21Thời gian ngày tháng1Bày tỏ quan điểm13Lễ hội sự kiện6Than phiền và phản hồi3Chăm sóc khách hàng1Chỉ đường và hướng dẫn1Làm việc nhóm5Lịch và hạn chót2Sức khoẻ8Gia đình và bạn bè4Công tác1Sân bay chuyến bay2IELTS — People18IELTS — Environment18IELTS — Education14IELTS — Technology17TOEIC — Office18Họp hành3TOEIC — Finance26Thuyết trình2Cụm động từ cơ bản2Ăn uống bên ngoài1Tham quan1
regretful /rɪˈɡretfl/
C1Cảm thấy hối tiếc hoặc thể hiện sự tiếc nuối.
“He offered a regretful apology for misquoting the dataset.”
regrettably /rɪˈɡretəbli/
C1đáng tiếc là, thật tiếc khi
“Regrettably, we are unable to extend your deadline.”
remorseful /rɪˈmɔːrsfʊl/
C1hối hận sâu sắc về lỗi lầm đã gây ra
“The defendant appeared genuinely remorseful when addressing the victim's relatives.”
repentance /rɪˈpentəns/
C1sự ăn năn, sự hối hận chân thành về sai lầm đã phạm
“The defendant showed genuine repentance throughout the sentencing trial, apologizing directly to victims.”
