Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
3 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềXin lỗi3Làm quen12Nơi làm việc45Du lịch cơ bản27Thói quen hàng ngày5Đồ ăn thức uống93Mua sắm52Nhà cửa100Chào hỏi và đáp lời1Thời tiết22Sở thích54Học tập64
Thêm 38 chủ đề
Công nghệ70Hỏi thăm, trò chuyện xã giao3Tiền bạc ngân hàng64Giao thông50Điện thoại tin nhắn2Khen ngợi2Cảm xúc33Đưa ra yêu cầu1Nhờ giúp đỡ1Thời gian ngày tháng7Bày tỏ quan điểm29Lễ hội sự kiện13Than phiền và phản hồi7Cảm thông và quan tâm5Cảnh báo và nhắc nhở4Phỏng vấn xin việc12Chăm sóc khách hàng9Chỉ đường và hướng dẫn5Làm việc nhóm14Lịch và hạn chót5Sức khoẻ90Gia đình và bạn bè33Thiết bị văn phòng4Công tác4Sân bay chuyến bay19IELTS — People101IELTS — Environment107IELTS — Education104IELTS — Technology61TOEIC — Office45TOEIC — Travel8Họp hành16TOEIC — Finance96Email và tin nhắn công việc4Thuyết trình3Khách sạn và lưu trú10Ăn uống bên ngoài33Tham quan33
confession /kənˈfeʃ.ən/
B2sự nhận tội, lời thú nhận
“Under cross-examination, the witness signed a written confession.”
conciliation /kənˌsɪl.iˈeɪ.ʃən/
C2quá trình hòa giải
“Their conciliation after the dispute restored team morale.”
condonation /ˌkɒn.dəˈneɪ.ʃən/
C2Sự tha thứ hoặc mặc nhiên bỏ qua một sai phạm mà không đưa ra hình thức kỷ luật.
“Failing to sanction the rogue trader was interpreted as implicit condonation by executive leadership.”
