Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
4 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềXin lỗi4Làm quen1Nơi làm việc46Du lịch cơ bản41Thói quen hàng ngày10Đồ ăn thức uống87Mua sắm52Nhà cửa154Chào hỏi và đáp lời1Thời tiết18Sở thích67Học tập47
Thêm 37 chủ đề
Công nghệ78Cảm ơn và đáp lại2Tiền bạc ngân hàng38Giao thông47Điện thoại tin nhắn4Khen ngợi10Cảm xúc61Đưa ra yêu cầu2Nhờ giúp đỡ2Thời gian ngày tháng32Mời và từ chối lời mời2Bày tỏ quan điểm23Lễ hội sự kiện8Than phiền và phản hồi2Cảnh báo và nhắc nhở4Phỏng vấn xin việc10Chăm sóc khách hàng2Chỉ đường và hướng dẫn14Làm việc nhóm7Lịch và hạn chót10Sức khoẻ76Gia đình và bạn bè15Thiết bị văn phòng23Sân bay chuyến bay30IELTS — People69IELTS — Environment67IELTS — Education48IELTS — Technology33TOEIC — Office37TOEIC — Travel11Họp hành10TOEIC — Finance53Email và tin nhắn công việc10Cụm động từ cơ bản1Khách sạn và lưu trú8Ăn uống bên ngoài27Tham quan17
admit /ədˈmɪt/
B1thừa nhận
“She admitted making an error.”
amends /əˈmendz/
B1Hành động chuộc lỗi hoặc hòa giải sau hiểu lầm
“He bought a bouquet to make amends with his partner after their fight.”
apologise /əˈpɒl.ə.dʒaɪz/
B1nói lời xin lỗi vì đã làm điều gì sai
“He apologised for arriving late to the dinner.”
apology /əˈpɒl.ə.dʒi/
B1Lời xin lỗi
“The manager issued a formal apology to the unhappy customers.”
