Bài này thuộc khoá Nền ngữ pháp từ số 0, được gợi ý ở đây vì có luyện chủ điểm Was / Were.

Was và were trong quá khứ
Dùng was và were để nói về trạng thái, địa điểm trong quá khứ.
Was và were
Was và were là dạng quá khứ của be. Dùng was với I, he, she, it. Dùng were với you, we, they.
- I was tired yesterday.
- She was at home.
- We were busy.
Phủ định và câu hỏi
Thêm not sau was hoặc were để tạo câu phủ định: was not (wasn't), were not (weren't). Đưa was hoặc were lên trước chủ ngữ để tạo câu hỏi.
- Minh wasn't late.
- They weren't at school.
- Was Lan happy?
- Were you at work?
Was / Were
Nói về quá khứ với be.
hôm qua
“Yesterday was busy.”
nhà; nơi ở
“She was at home.”
mệt
“I am tired after work.”
ốm; bị bệnh
“He was sick last week.”
bận rộn
“Today is a busy day.”
đến sau thời gian dự kiến
“I'm sorry I'm late for class.”
Chọn từ đúng: She ___ at the office yesterday.
They ___ tired after the trip.
I ___ not at home last night.
Người nói đã ở đâu hôm qua?
Hãy nói: “Hôm qua chúng tôi rất bận.”
