Bài này thuộc khoá Gặp gỡ người mới, được gợi ý ở đây vì có luyện chủ điểm Tính từ sở hữu.

Giới thiệu gia đình
Học từ vựng và câu giới thiệu thành viên trong gia đình khi gặp gỡ.
Nghe cả đoạnlượt 1/5
Giới thiệu thành viên gia đình
Sử dụng cấu trúc:
- This is my... (Đây là... của tôi)
- These are my... (Đây là những... của tôi)
Hỏi về gia đình
Sử dụng câu hỏi:
- Do you have brothers or sisters? (Bạn có anh chị em không?)
- How many people are in your family? (Gia đình bạn có bao nhiêu người?)
Tính từ sở hữu
my, your, his, her, its, our, their đi trước danh từ.
family /ˈfæməli/
NOUNgia đình
“My family lives nearby.”
wife /waɪf/
NOUNvợ
“This is my wife.”
husband /ˈhʌzbənd/
NOUNchồng
“Her husband is very tall.”
son /sʌn/
NOUNcon trai
“My son is five years old.”
daughter /ˈdɔːtər/
NOUNcon gái
“They have one daughter.”
sister /ˈsɪstər/
NOUNchị / em gái
“My sister studies abroad.”
Tiến độ luyện tập…
1. MULTIPLE_CHOICE
Chọn từ đúng: 'This is ___ sister.'
2. FILL_BLANK
This ___ my family.
3. LISTENING
Nghe và cho biết người nói giới thiệu ai:
4. SPEAKING
Hãy giới thiệu chị gái của bạn bằng tiếng Anh:
5. MULTIPLE_CHOICE
Từ nào có nghĩa là 'con gái'?
