Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 4 từ.
clear up /ˌklɪər ˈʌp/
A2tạnh ráo, quang đãng hơn
“I hope the sky clears up before our walk.”
bundle up /ˈbʌndl ʌp/
B1mặc kín mít, mặc ấm nhiều lớp
“Make sure you bundle up before playing in the yard.”
snow in /snoʊ ɪn/
B2bị kẹt lại (trong nhà) do tuyết
“We were snowed in for three days during the blizzard.”
wreak havoc /riːk ˈhævək/
B2Gây ra sự tàn phá nặng nề hoặc tình trạng hỗn loạn diện rộng.
“The sudden frost wreaked havoc on local fruit orchards.”
