Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 7 từ.
Phụ phí, phí bổ sung
“Is there an extra charge for checking out late?”
nộp đơn khiếu nại, gửi yêu cầu bồi thường
“You should file a claim before leaving the airport.”
Vi phạm các điều khoản đã thỏa thuận trong hợp đồng.
“Missing three consecutive project deadlines breaches the service provider contract.”
Nộp đơn kiện chính thức ra tòa án chống lại một đối tượng.
“Several former employees teamed up to file a lawsuit over unpaid overtime wages.”
giảm xuống, hạ xuống
“House prices have gone down recently.”
Từ bỏ quyền lợi hợp pháp một cách tự nguyện.
“Signing the non-disclosure clause meant contractors waived their rights to publish project logs.”
Tính gộp vào, phản ánh sẵn vào định giá hoặc dự báo
“Investors believe the interest rate cut is already baked into the stock price.”
