Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 19 từ.
còn bạn thì sao
“I'm fine. And you?”
xin lỗi (dùng khi bắt đầu hỏi người lạ)
“Excuse me, what time is it?”
bạn khỏe không; câu hỏi thăm
“Hi, Anna. How are you?”
Nói ra điều đó
“Say it louder so everyone hears.”
Nhìn thấy nó, hiểu điều đó
“I can see it clearly now.”
bạn cũng vậy; lời chúc đáp lại
“Thanks, Anna. You too!”
Thực tế là
“I thought the work would be difficult. In fact, it's very easy.”
giữ liên lạc
“Please keep in touch with me.”
phù hợp với lịch hoặc nhu cầu của ai
“Does four o'clock work for you?”
chờ một chút (thân mật)
“Hang on, I need to tie my shoelace before we start running.”
hét lên
“Don't just shout out the answer, raise your hand.”
hợp lý đấy, chấp nhận được
“If you cannot come today, fair enough.”
Thổi bùng những lời đồn đoán của công chúng.
“The CEO's sudden absence fueled speculation about an imminent merger.”
xen vào, tham gia vào (cuộc hội thoại)
“Can I just jump in and add one quick point?”
Tiết lộ bí mật, để lộ ra
“I promised not to let on about the wedding.”
Gây ra tranh cãi dữ dội trong dư luận hoặc nội bộ tổ chức.
“The mayor's decision to tax sugary drinks sparked controversy among business owners.”
nhân tiện nói về chuyện đó
“He loves coffee. Speaking of which, let's grab one.”
Theo trí nhớ tức thời hoặc chưa kịp suy nghĩ kỹ.
“Off the top of my head, I can identify two key environmental factors.”
sự công nhận công khai
“She received a shout‑out at the meeting.”
