Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 4 từ.
show around /ʃoʊ əˈraʊnd/
B1dẫn đi tham quan
“I will show you around the garden.”
walking distance /ˈwɔːkɪŋ ˌdɪstəns/
B1khoảng cách đủ gần để đi bộ
“The museum is within walking distance.”
catch a glimpse /kætʃ ə ɡlɪmps/
B2Thoáng nhìn thấy ai hoặc điều gì trong khoảnh khắc rất ngắn.
“Fans waited outside the hotel just to catch a glimpse of the lead singer.”
soak in /soʊk ɪn/
B2đắm chìm, tận hưởng
“We sat on the beach to soak in the sunshine.”
