BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 4 từ.

show around /ʃoʊ əˈraʊnd/
B1

dẫn đi tham quan

I will show you around the garden.

walking distance /ˈwɔːkɪŋ ˌdɪstəns/
B1

khoảng cách đủ gần để đi bộ

The museum is within walking distance.

catch a glimpse /kætʃ ə ɡlɪmps/
B2

Thoáng nhìn thấy ai hoặc điều gì trong khoảnh khắc rất ngắn.

Fans waited outside the hotel just to catch a glimpse of the lead singer.

soak in /soʊk ɪn/
B2

đắm chìm, tận hưởng

We sat on the beach to soak in the sunshine.