Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 15 từ.
trước thời hạn, trước kế hoạch
“We delivered the final report two days ahead of schedule.”
trước (về thời gian)
“They had reserved the table in advance.”
Đi đúng hướng, đúng tiến độ
“We need to stay on track to finish by 3 PM.”
Hạn chót gấp rút, eo hẹp
“We are working under an extremely tight deadline this week.”
chậm hơn so với tiến độ dự kiến
“Construction fell two weeks behind schedule.”
dời lịch lên sớm hơn dự kiến
“The meeting was brought forward by two hours.”
tính toán đến, đưa vào dự tính
“We failed to factor in shipping delays.”
tạm hoãn, chờ đợi trước khi hành động
“Let us hold off until we receive client approval.”
Hoàn thành công việc đúng vào hạn định đã đặt ra.
“Our team worked through the weekend to meet a deadline set by the client.”
Hoàn thành đúng thời hạn quy định.
“The development crew pulled double shifts to meet the deadline for the major release.”
nằm ngoài phạm vi công việc đã cam kết
“Custom data export is currently out of scope for this contract.”
ngừng sử dụng hoặc loại bỏ dần dần theo từng giai đoạn
“Several European governments have pledged to phase out combustion engines by 2035.”
hoãn lại, dời sang thời điểm muộn hơn
“The meeting was pushed back until Monday afternoon.”
Cố gắng nhồi nhét, chèn thêm việc
“She tried to squeeze in a quick meeting before lunch.”
cho đến khi có thông báo mới
“The waiting room is closed until further notice.”
