BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 3 từ.

extra charge /ˌekstrə ˈtʃɑːrdʒ/
A2

Phụ phí, phí bổ sung

Is there an extra charge for checking out late?

pay by card /peɪ baɪ kɑːrd/
A2

Thanh toán bằng thẻ ngân hàng.

Can we pay by card here?

foot the bill /fʊt ðə bɪl/
B2

Chi trả toàn bộ hóa đơn hoặc gánh vác chi phí.

Insurance companies refused to foot the bill for experimental clinical trials.