Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 2 từ.
pose a threat /pəʊz ə θret/
B2Tạo ra mối nguy hiểm hoặc rủi ro nghiêm trọng cho ai hoặc điều gì.
“Rising water levels pose a threat to low-lying coastal communities.”
raise awareness /reɪz əˈwɛr.nəs/
B2Nâng cao nhận thức của cộng đồng về một vấn đề.
“The charity launched an online series to raise awareness about digital scams.”
