BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 3 từ.

flip through /flɪp θruː/
B1

lật giở nhanh (sách, tạp chí)

I flipped through the magazine while waiting for the dentist.

tune in /tuːn ɪn/
B1

bật (TV/radio) để xem/nghe

Millions of people tuned in to watch the match.

up for /ʌp fɔːr/
B1

sẵn sàng, có hứng thú tham gia

Are you up for a quick jog?