Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 6 từ.
sore throat /sɔːr θroʊt/
A2chứng đau họng, rát cổ họng
“Drinking cold water gave him a painful sore throat.”
empty stomach /ˌempti ˈstʌmək/
B1bụng đói, chưa ăn gì
“Certain supplements absorb best on an empty stomach.”
come down with /kʌm daʊn wɪð/
B2mắc bệnh
“She came down with a fever yesterday.”
keep in /kiːp ɪn/
B2giữ ở trong, không cho ra (thường là phạt)
“The teacher kept him in after school.”
life expectancy /ˈlaɪf ɪkspektənsi/
B2tuổi thọ
“Life expectancy for both men and women has improved greatly.”
sustain injuries /səˈsteɪn ˈɪndʒəriz/
B2Bị thương tích do va chạm, tai nạn hoặc bạo lực.
“The cyclist sustained injuries to his shoulder after falling on the gravel track.”
