Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 6 từ.
eat in /iːt ɪn/
A2ăn ở nhà
“Let's eat in tonight; I can cook pasta.”
eat out /iːt aʊt/
A2ăn ở ngoài (nhà hàng)
“Do you want to cook or eat out tonight?”
empty stomach /ˌempti ˈstʌmək/
B1bụng đói, chưa ăn gì
“Certain supplements absorb best on an empty stomach.”
help yourself /help jərˈself/
B1cứ tự nhiên (lấy đồ ăn/thức uống)
“The food is on the table, just help yourself.”
shared fryer /ʃerd ˈfraɪər/
B2nồi chiên được dùng chung cho nhiều loại thực phẩm
“The potatoes are cooked in a shared fryer.”
whip up /wɪp ʌp/
B2Nấu nhanh hoặc chuẩn bị cấp tốc một món ăn
“She can whip up a flavorful stir-fry in under fifteen minutes.”
