Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 4 từ.
keep in touch /kiːp ɪn tʌtʃ/
A2giữ liên lạc
“Please keep in touch with me.”
take care of /teɪk ker əv/
A2chăm sóc, phụ trách giải quyết
“The catering was taken care of by Sarah.”
look up to /lʊk ʌp tuː/
B1ngưỡng mộ, kính trọng
“Young athletes always look up to champions.”
keep in /kiːp ɪn/
B2giữ ở trong, không cho ra (thường là phạt)
“The teacher kept him in after school.”
