Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 6 từ.
follow up /ˌfɑːloʊ ˈʌp/
B1theo dõi tiếp, kiểm tra lại tiến độ
“I will follow up with our design vendor tomorrow morning.”
pass along /pæs əˈlɔːŋ/
B1Chuyển lời hoặc chuyển giao cái gì
“Please pass along my congratulations to Sarah.”
send out /send aʊt/
B1gửi đi (cho nhiều người)
“We sent out 200 wedding invitations.”
sign off /saɪn ɔːf/
B1chính thức phê duyệt, đồng thuận
“Management signed off on the revised budget.”
loop in /luːp ɪn/
B2Thêm ai đó vào cuộc trao đổi email
“I will loop in our legal team to review the contract clause.”
reach out /riːtʃ aʊt/
B2liên hệ (để nhờ giúp đỡ hoặc giao tiếp)
“Feel free to reach out if you have any questions.”
