BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 9 từ.

anything else /ˌeniθɪŋ ˈels/
A2

thêm thứ gì khác nữa

Would you like anything else?

eat in /iːt ɪn/
A2

ăn ở nhà

Let's eat in tonight; I can cook pasta.

eat out /iːt aʊt/
A2

ăn ở ngoài (nhà hàng)

Do you want to cook or eat out tonight?

per person /pɜːr ˈpɜːrsn/
A2

mỗi người, trên một người

How much is it per person?

to go /tə ˈɡoʊ/
A2

mang đi (thức ăn, đồ uống)

One cappuccino to go, please.

help yourself /help jərˈself/
B1

cứ tự nhiên (lấy đồ ăn/thức uống)

The food is on the table, just help yourself.

wait on /weɪt ɑːn/
B1

Phục vụ (nhà hàng), hầu hạ

The staff here wait on you with a smile.

shared fryer /ʃerd ˈfraɪər/
B2

nồi chiên được dùng chung cho nhiều loại thực phẩm

The potatoes are cooked in a shared fryer.

whip up /wɪp ʌp/
B2

Nấu nhanh hoặc chuẩn bị cấp tốc một món ăn

She can whip up a flavorful stir-fry in under fifteen minutes.