BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 15 từ.

do the dishes /duː ðə ˈdɪʃɪz/
A1

rửa bát

He hates doing the dishes.

every day /ˈevri deɪ/
A1

mỗi ngày, hằng ngày

We study English every day.

get up /ɡet ʌp/
A1

thức dậy và ra khỏi giường

I get up at seven.

I'm done /aɪm dʌn/
A1

tôi xong rồi

I'm done. Thank you.

do the laundry /duː ðə ˈlɔːndri/
A2

giặt quần áo

I usually do the laundry on Sundays.

eat in /iːt ɪn/
A2

ăn ở nhà

Let's eat in tonight; I can cook pasta.

get going /ɡet ˈɡoʊɪŋ/
A2

bắt đầu rời đi; lên đường

It’s late, so I should get going.

take care of /teɪk ker əv/
A2

chăm sóc, phụ trách giải quyết

The catering was taken care of by Sarah.

take out the trash /teɪk aʊt ðə træʃ/
A2

đổ rác

Can you take out the trash, please?

bundle up /ˈbʌndl ʌp/
B1

mặc kín mít, mặc ấm nhiều lớp

Make sure you bundle up before playing in the yard.

head out /hed aʊt/
B1

đi ra ngoài, khởi hành

Are you heading out now?

run out of /rʌn aʊt əv/
B1

Hết, cạn kiệt (thời gian, ý tưởng...)

We are running out of time, so let's be quick.

pop out /pɑːp aʊt/
B2

tạt ra ngoài (nhanh chóng)

I'm going to pop out to the post office.

squeeze in /skwiːz ɪn/
B2

Cố gắng nhồi nhét, chèn thêm việc

She tried to squeeze in a quick meeting before lunch.

step out /step aʊt/
B2

bước ra ngoài (một lát)

The boss just stepped out of the office.