Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 15 từ.
rửa bát
“He hates doing the dishes.”
mỗi ngày, hằng ngày
“We study English every day.”
thức dậy và ra khỏi giường
“I get up at seven.”
tôi xong rồi
“I'm done. Thank you.”
giặt quần áo
“I usually do the laundry on Sundays.”
ăn ở nhà
“Let's eat in tonight; I can cook pasta.”
bắt đầu rời đi; lên đường
“It’s late, so I should get going.”
chăm sóc, phụ trách giải quyết
“The catering was taken care of by Sarah.”
đổ rác
“Can you take out the trash, please?”
mặc kín mít, mặc ấm nhiều lớp
“Make sure you bundle up before playing in the yard.”
đi ra ngoài, khởi hành
“Are you heading out now?”
Hết, cạn kiệt (thời gian, ý tưởng...)
“We are running out of time, so let's be quick.”
tạt ra ngoài (nhanh chóng)
“I'm going to pop out to the post office.”
Cố gắng nhồi nhét, chèn thêm việc
“She tried to squeeze in a quick meeting before lunch.”
bước ra ngoài (một lát)
“The boss just stepped out of the office.”
