BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 3 từ.

schedule /ˈskedʒuːl/
A2

lịch làm việc

Check the schedule on the wall.

amortization schedule /əˌmɔːtɪˈzeɪʃən ˈʃedjuːl/
B2

Bảng chi tiết liệt kê từng khoản thanh toán định kỳ của một khoản vay, cho thấy phần gốc và phần lãi trong mỗi lần trả.

The amortization schedule revealed that the loan would be fully paid off in ten years.

amortisation schedule /əˌmɔːtaɪˈzeɪʃən ˈʃɛdjuːl/
C1

Bảng chi tiết từng kỳ thanh toán khoản vay, cho thấy phần nào là lãi và phần nào là gốc

She studied the amortisation schedule carefully and realised that early payments were almost entirely consumed by interest.