BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 5 từ.

desk /desk/
A1

bàn làm việc

My desk is near the window.

desk worker /desk ˈwɜːkər/
A2

nhân viên bàn giấy

The desk worker types entries all day.

front desk /ˌfrʌnt ˈdesk/
A2

quầy lễ tân khách sạn

You can leave your luggage at the front desk.

deskilling /diːˈskɪlɪŋ/
C1

Sự xói mòn hoặc suy giảm kỹ năng chuyên môn

Automation led to deskilling in traditional manufacturing assembly.

hot-desking /ˈhɒtˌdɛskɪŋ/
C1

Mô hình ngồi làm việc linh hoạt

Hot-desking reduced necessary office floor area by thirty percent while increasing remote options.