BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 4 từ.

effectively /ɪˈfektɪvli/
B1

một cách hiệu quả

You must communicate effectively to lead the team well.

collaboratively /kəˈlæbərətɪvli/
B2

một cách hợp tác, cùng nhau làm việc

The engineers worked collaboratively across three time zones to fix the outage.

most efficiently /məʊst ɪˈfɪʃntli/
B2

Hiệu quả nhất

She manages her time most efficiently.

conscientiously /ˌkɑːnʃiˈɛnʃəsli/
C1

Một cách tận tụy, một cách chu đáo.

She conscientiously recorded every transaction in the ledger.