Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 3 từ.
yes /jes/
A1vâng, có, đúng
“Yes, I understand.”
ever /ˈevər/
A2đã từng
“Have you ever seen a bear?”
naturally /ˈnætʃrəli/
B1một cách tự nhiên, vốn dĩ
“She has naturally curly hair that she never straightens.”
