BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 6 từ.

asymmetrically /ˌeɪ.sɪˈmet.rɪ.kli/
B2

Theo kiểu bất đối xứng

The fabric was draped asymmetrically across her shoulder.

interactively /ˌɪntərˈæktɪvli/
B2

Một cách tương tác, có sự phản hồi và trao đổi hai chiều liên tục.

Students solved complex geometric proofs interactively on tablet screens.

synthetically /sɪnˈθetɪkli/
B2

Bằng phương pháp tổng hợp hóa học hoặc phi tự nhiên.

Chemists produced the rare vanilla aroma synthetically to lower commercial baker costs.

artefactually /ˌɑːr.tɪˈfæk.tʃu.ə.li/
C1

Một cách giả tạo, do lỗi phương pháp chứ không phải phản ánh thực tế

The correlation appeared strong but was artefactually inflated by sample selection bias.

insolubly /ɪnˈsɑːl.jə.bli/
C1

Một cách không thể cứu vãn hoặc gắn liền đến mức không thể tháo gỡ về mặt tài chính.

Parent corporate debts became insolubly tangled with bad assets across subsidiary branches.

adiabatically /ˌeɪ.daɪ.əˈbæt.ɪ.kli/
C2

Theo phương thức đoạn nhiệt; diễn ra mà không có sự truyền nhiệt ra vào hệ thống.

The gas expanded adiabatically, causing an immediate drop in internal temperature within the chamber.