Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 6 từ.
Theo kiểu bất đối xứng
“The fabric was draped asymmetrically across her shoulder.”
Một cách tương tác, có sự phản hồi và trao đổi hai chiều liên tục.
“Students solved complex geometric proofs interactively on tablet screens.”
Bằng phương pháp tổng hợp hóa học hoặc phi tự nhiên.
“Chemists produced the rare vanilla aroma synthetically to lower commercial baker costs.”
Một cách giả tạo, do lỗi phương pháp chứ không phải phản ánh thực tế
“The correlation appeared strong but was artefactually inflated by sample selection bias.”
Một cách không thể cứu vãn hoặc gắn liền đến mức không thể tháo gỡ về mặt tài chính.
“Parent corporate debts became insolubly tangled with bad assets across subsidiary branches.”
Theo phương thức đoạn nhiệt; diễn ra mà không có sự truyền nhiệt ra vào hệ thống.
“The gas expanded adiabatically, causing an immediate drop in internal temperature within the chamber.”
