Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 3 từ.
indoors /ˌɪnˈdɔːrz/
A2ở trong nhà
“When it is too hot, children should play indoors.”
next door /nekst dɔːr/
A2Ngay bên cạnh, nhà bên cạnh
“He lives next door to my aunt.”
upstairs /ˌʌpˈsteərz/
A2ở tầng trên; lên tầng trên
“The quiet room is upstairs.”
