BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 3 từ.

indoors /ˌɪnˈdɔːrz/
A2

ở trong nhà

When it is too hot, children should play indoors.

next door /nekst dɔːr/
A2

Ngay bên cạnh, nhà bên cạnh

He lives next door to my aunt.

upstairs /ˌʌpˈsteərz/
A2

ở tầng trên; lên tầng trên

The quiet room is upstairs.