BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 4 từ.

separately /ˈseprətli/
A2

riêng lẻ, riêng biệt

We want to pay separately.

alfresco /ælˈfreskəʊ/
B1

Ăn uống ở không gian ngoài trời thoáng đãng.

We booked an alfresco table on the patio to enjoy the evening breeze.

appetizingly /ˈæpɪtaɪzɪŋli/
B2

Một cách bắt mắt, hấp dẫn gây thèm ăn.

The roasted chicken was appetizingly browned and garnished with fresh rosemary.

al fresco /æl ˈfres.koʊ/
C1

Được ăn hoặc phục vụ ngoài trời, đặc biệt dùng để chỉ việc dùng bữa tại nhà hàng.

On warm summer evenings, the bistro offers guests the option to dine al fresco on the patio.