Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 9 từ.
Có chức năng ngăn chặn thư rác hoặc tin nhắn quảng cáo phiền toái
“Our email provider has strong antispam filters to catch suspicious links.”
được đính kèm
“Please review the attached application form.”
bản nháp, bản phác thảo
“He revised the final draft yesterday.”
khẩn cấp, cấp bách
“I received an urgent message from my manager.”
ngắn gọn, súc tích
“Keep your paragraph concise to maintain the reader's focus.”
lạc đề
“I think this discussion is getting a bit off topic.”
Lạc đề
“I think we are getting a bit off-topic here.”
Không được yêu cầu, không được mời mà tự đến
“She was tired of receiving unsolicited advice from her colleagues.”
bất đồng bộ (không diễn ra cùng một thời điểm)
“Asynchronous messaging allows international teams to collaborate without meeting at midnight.”
