Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 1 từ.
deskbound /ˈdɛskbaʊnd/
C1Phải ngồi cố định làm việc tại bàn giấy suốt ca làm.
“Deskbound employees are encouraged to take regular movement breaks to prevent injury.”
