Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 122 từ.
synchronism /ˈsɪŋ.krə.nɪ.zəm/
C2Sự diễn ra đồng thời của các sự kiện khác nhau.
“The synchronism of the power grid failures revealed a coordinated cyber exploit.”
synchrony /ˈsɪŋ.krə.ni/
C2Sự xảy ra đồng thời hoặc trạng thái xem xét tại một thời điểm cố định.
“The dancers moved in absolute synchrony with the erratic tempo of the drums.”
