Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 69 từ.
Xuyên vào, chèn một lời nói hoặc ý kiến vào cuộc đối thoại đang diễn ra.
“She interjected a sarcastic remark during the meeting.”
chốt lại (kế hoạch, thời gian)
“We need to nail down the budget by tomorrow.”
Cuộc thương thảo hoặc đàm phán trực tiếp giữa các bên thù địch để bàn về việc đình chiến hoặc trao đổi tù binh.
“White flags were raised near the cratered bridge as commanders assembled for a brief parley.”
Tóm tắt lại các điểm chính.
“The speaker will recapitulate the main points before ending the seminar.”
nhắc lại, nhấn mạnh lại quan điểm
“The chair felt compelled to reiterate the core goals of the initiative.”
Đàm phán lại các điều khoản
“The procurement team renegotiated vendor rates to trim expenditure.”
câu giờ, trì hoãn
“You can stall for time by saying 'That's an interesting question'.”
Trọng tài phân xử tranh chấp kinh tế hoặc thương mại.
“The international panel was appointed to arbitrate trade tariff disagreements between the two nations.”
Bàn mưu tính kế riêng tư.
“The two cousins collogued in the garden to rearrange the family succession plan.”
