BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 64 từ.

enthymeme /ˈɛn.θɪ.miːm/
C2

Tam cú đoạn ẩn, trong đó một tiền đề được ẩn đi vì coi như đã rõ.

His claim contained an unstated enthymeme that all technological progress is inherently good.

grandiloquence /ɡrænˈdɪləkwəns/
C2

Lối nói hoặc phong cách viết đao to búa lớn, khoa trương không cần thiết.

The politician's grandiloquence failed to distract the audience from the complete absence of tangible policies.

peroration /ˌperəˈreɪʃn/
C2

Phần kết luận hùng hình của bài diễn văn.

The anchor ended the broadcast with a moving peroration.

verbiage /ˈvɜːbiɪdʒ/
C2

Lối hành văn rườm rà, lạm dụng từ ngữ quá mức cần thiết để che lấp sự nghèo nàn ý tưởng.

The legal brief was choked with arcane verbiage intended to obscure straightforward contractual violations.