Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 64 từ.
Tam cú đoạn ẩn, trong đó một tiền đề được ẩn đi vì coi như đã rõ.
“His claim contained an unstated enthymeme that all technological progress is inherently good.”
Lối nói hoặc phong cách viết đao to búa lớn, khoa trương không cần thiết.
“The politician's grandiloquence failed to distract the audience from the complete absence of tangible policies.”
Phần kết luận hùng hình của bài diễn văn.
“The anchor ended the broadcast with a moving peroration.”
Lối hành văn rườm rà, lạm dụng từ ngữ quá mức cần thiết để che lấp sự nghèo nàn ý tưởng.
“The legal brief was choked with arcane verbiage intended to obscure straightforward contractual violations.”
