BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 65 từ.

habits /ˈhæbɪts/
C1

Trang phục đặc thù (như đồ cưỡi ngựa hay đồ tu sĩ)

Nuns in black habits walked silently through the corridor.

insomnia /ɪnˈsɑːmniə/
C1

Chứng mất ngủ

She has suffered from insomnia for months.

monotony /məˈnɒtəni/
C1

sự đơn điệu, lặp đi lặp lại nhàm chán

Factory workers struggled against the sheer monotony of assembly lines.

apparelling /əˈpærəlɪŋ/
C2

Hành vi chải chuốt phục sức lộng lẫy chuẩn bị xuất hiện.

Hours of careful apparelling preceded the duchess’s walk down the grand palace staircase.

downshifting /ˈdaʊnʃɪftɪŋ/
C2

Xu hướng chủ động chuyển sang công việc đơn giản hơn, lương thấp hơn để cân bằng cuộc sống.

After twenty years in corporate law, his downshifting to part-time carpentry stunned his colleagues.