Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 65 từ.
tính hay than phiền, sự cằn nhằn
“The patient’s constant querulousness exhausted the nursing staff.”
Sự đền bù hoặc khắc phục những tổn hại, bất công sau chiến tranh.
“The treaty demanded territorial concessions as legal redress for past unprovoked aggression.”
Bài viết dông dài mang tính chỉ trích.
“The blogger published an angry screed against mainstream news.”
Lời chỉ trích hoặc phê bình nghiêm khắc dành cho một luận điểm hay hành vi.
“The paper faced harsh strictures from peers for failing to control for key variables.”
Sự khiếm nhã, thiếu đứng đắn hoặc không phù hợp với chuẩn mực xã hội.
“Her loud bickering during the formal memorial service caused considerable unseemliness.”
