Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 847 từ.
việc dỡ hàng hóa khỏi phương tiện vận tải này để chuyển sang phương tiện khác giữa hành trình
“The container underwent transshipment at Singapore before continuing its journey toward European ports.”
Sự định giá tài sản hoặc tiền tệ thấp hơn giá trị thực.
“Persistent currency undervaluation boosted export competitive advantage artificially.”
Thời hạn thanh toán hối phiếu thương mại quốc tế theo thông lệ.
“The credit bill specified a standard ninety-day usance for overseas settlement.”
Quyền hưởng dụng hoa lợi và lợi tức từ tài sản của người khác mà không làm hư hại tài sản đó.
“The widow retained usufruct over the estate until her passing.”
khoản tiền phí phải trả cho việc cập mạn bốc dỡ hàng tại cầu cảng
“The freight agent factored wharfage costs into the overall overland shipping estimate.”
Chiến thuật chống thâu tóm bằng cách bán rẻ cổ phiếu cho bên thân thiện.
“Management resorted to whitemail tactics to block an aggressive acquisition bid.”
Tài phiệt (tập đoàn tài chính và công nghiệp lớn ở Nhật Bản trước Thế chiến II).
“The dismantling of the zaibatsu after the war was intended to democratize the Japanese economy.”
