Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 548 từ.
Quỹ hưu trí công ty hoặc khoản đóng góp tích lũy cho việc nghỉ hưu
“The HR director reviewed the company's superannuation contribution matching rates.”
Khoản thuế phụ thu tính thêm trên nền mức thuế hiện hành.
“The government introduced a temporary surtax on high corporate profits.”
Giá trị cổ phần nhận được dựa trên công sức và thời gian bỏ ra thay vì vốn tiền mặt.
“Founding partners invested pure sweat equity into the startup during the first year, working eighty-hour weeks without drawing salary.”
Khoản thuế hoặc trích nộp một phần mười thu nhập hàng năm.
“Agricultural workers historically paid a mandatory tithe to the parish church.”
Mô hình đầu tư dồn vốn trong đó lợi tức tăng lên khi các thành viên qua đời.
“Early life insurance models evolved from eighteenth-century tontine structures.”
Một phần hoặc phân lớp rủi ro cụ thể trong gói chứng khoán cấu trúc.
“Investors bought the senior tranche due to its AAA credit rating safety.”
Sự định giá tài sản hoặc tiền tệ thấp hơn giá trị thực.
“Persistent currency undervaluation boosted export competitive advantage artificially.”
Thời hạn thanh toán hối phiếu thương mại quốc tế theo thông lệ.
“The credit bill specified a standard ninety-day usance for overseas settlement.”
