Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 1 từ.
proscribe /prəˈskraɪb/
C2Cấm đoán chính thức, đặt một tổ chức chính trị hoặc hành vi ra ngoài vòng pháp luật do coi là nguy hại cho nhà nước.
“The interior ministry moved swiftly to proscribe the insurgent group as an unlawful extremist association.”
