BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 6 từ.

accouter /əˈkuː.tər/
C2

Trang phục, diện đồ theo phong cách hoặc đồng phục nhất định.

Stylists accoutered the performers in futuristic metallic fabrics.

backsell /ˈbæk.sel/
C2

bán lại với giá thấp hơn

He backsold the remaining tickets at half price.

commodify /kəˈmɒdɪfaɪ/
C2

Thương mại hóa hoặc biến một thứ thành hàng hóa có thể mua bán đại trà.

Tech giants commodify user behavioral data to build target advertising revenue streams.

flounce /flaʊns/
C2

Dải bèo nhún lớn viền chân váy hoặc tay áo

Three tiers of silk flounce gave the skirt dramatic volume on the dance floor.

mercantilize /ˈmɜːkəntaɪlaɪz/
C2

Thương mại hóa thái quá các giá trị đạo đức hoặc văn hóa

Critics warned that global tourism would mercantilize sacred cultural traditions.

outwear /ˌaʊtˈweə(r)/
C2

bền hơn, dùng lâu hơn

Good leather boots outwore cheaper canvas shoes.