Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 6 từ.
Trang phục, diện đồ theo phong cách hoặc đồng phục nhất định.
“ Stylists accoutered the performers in futuristic metallic fabrics.”
bán lại với giá thấp hơn
“He backsold the remaining tickets at half price.”
Thương mại hóa hoặc biến một thứ thành hàng hóa có thể mua bán đại trà.
“Tech giants commodify user behavioral data to build target advertising revenue streams.”
Dải bèo nhún lớn viền chân váy hoặc tay áo
“Three tiers of silk flounce gave the skirt dramatic volume on the dance floor.”
Thương mại hóa thái quá các giá trị đạo đức hoặc văn hóa
“Critics warned that global tourism would mercantilize sacred cultural traditions.”
bền hơn, dùng lâu hơn
“Good leather boots outwore cheaper canvas shoes.”
