Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 12 từ.
Đu dây trượt thẳng đứng xuống vách núi đá hiểm trở hoặc công trình cao tầng có kiểm soát.
“The mountaineers decided to abseil down the vertical rock face before the blizzard closed in.”
Tập luyện các bài tập thể dục nhịp điệu nâng cao sức bền tim mạch
“Athletes aerobicize daily to expand their VO2 max and stamina for endurance events.”
Hành động khâu đắp các lớp vải hoa văn trang trí lên trang phục
“The atelier spent eighty hours on the appliquéing of antique lace onto the bridal train.”
vung cần câu ra sau
“The fisherman backcast smoothly before letting the line fly forward.”
Hãm và giữ dây bảo hộ cho bạn leo núi để ngăn chặn tai nạn nếu người đó trượt chân rơi xuống.
“Always maintain both hands on the rope while you belay your climbing partner up the crag.”
Kỹ thuật bấu các ngón tay gập góc vuông lên những gờ đá mỏng dính khi leo vách đá dựng đứng.
“Holding that micro crimp for several seconds fatigued the climber's forearm tendons to the breaking point.”
Dùi lỗ trên đất để tra hạt hoặc cấy cây con
“Field workers dibble individual brassica plugs into pre-mulched beds.”
Đứng ngoài chõ mồm đưa ra lời khuyên hoặc bình luận không ai nhờ khi người khác đang chơi cờ hay bài.
“Spectators were warned repeatedly not to kibitz while the bridge tournament was in progress.”
ném xa hơn
“The pitcher outthrew all fellow teammates.”
Đua thuyền bằng cách cầm hai mái chèo nhỏ ở hai bên mạn thuyền.
“She learned to scull smoothly through calm waters before advancing to competitive single boats.”
Q quét một lớp sơn mỏng mờ lên bề mặt vẽ để làm dịu màu sắc.
“She chose to scumble soft gray over the bright canvas to tone down the sky.”
ném non, ném không tới
“The quarterback underthrew the ball into heavy coverage.”
