Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 4 từ.
debouch /dɪˈbaʊtʃ/
C2đi từ chỗ hẹp ra khoảng không rộng
“The marching troops debouched onto the open plain.”
debouche /dɪˈbaʊtʃ/
C2Từ khe hẹp hoặc thung lũng tiến thẳng ra không gian rộng
“The infantry unit debouched from the defile onto the sunlit plain.”
divaricate /daɪˈværəkeɪt/
C2Tẽ rộng ra theo hai hướng góc tù khác biệt
“Ancient pathways divaricate where the limestone outcrop splits the forest.”
diverge /daɪˈvɜːrdʒ/
C2phân nhánh, rẽ sang hai hướng khác nhau
“The two hiking paths diverge sharply at the foot of the cliff.”
