Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 2 từ.
assuagement /əˈsweɪdʒ.mənt/
C2Kết quả làm dịu bớt, xoa dịu hoặc giảm nhẹ nỗi đau, căng thẳng hay sự bất bình.
“The signing of the trade treaty brought tangible assuagement to the escalating border tensions.”
commiseration /kəˌmɪz.əˈreɪ.ʃən/
C2sự bày tỏ niềm thương cảm
“Colleagues offered commiseration after the brutal takeover failed.”
