Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 5 từ.
Kỳ tính bình quân giờ làm việc nhằm xác định giới hạn thời gian lao động.
“The contract set a four-week averaging-period to accommodate fluctuating shift patterns.”
sự hoàn tất viên mãn, điểm đạt tới hoàn mỹ
“Signing the multilateral treaty marked the consummation of years of fragile diplomacy.”
Sự ách tắc kéo dài làm ngưng trệ toàn bộ quy trình.
“A single administrative concession broke the parliamentary logjam.”
sự kéo dài thời gian
“The protraction of peace negotiations exhausted all participating delegates.”
Khủng hoảng thời gian gay gắt khi kỳ thủ sắp hết giờ thi đấu trên đồng hồ.
“Blundering two pawns in severe zeitnot, the grandmaster resigned with seconds to spare.”
