BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 5 từ.

averaging-period /ˈæv.ɚ.ɪ.dʒɪŋ ˌpɪr.i.əd/
C2

Kỳ tính bình quân giờ làm việc nhằm xác định giới hạn thời gian lao động.

The contract set a four-week averaging-period to accommodate fluctuating shift patterns.

consummation /ˌkɒnsəˈmeɪʃn/
C2

sự hoàn tất viên mãn, điểm đạt tới hoàn mỹ

Signing the multilateral treaty marked the consummation of years of fragile diplomacy.

logjam /ˈlɒɡdʒæm/
C2

Sự ách tắc kéo dài làm ngưng trệ toàn bộ quy trình.

A single administrative concession broke the parliamentary logjam.

protraction /prəˈtræk.ʃən/
C2

sự kéo dài thời gian

The protraction of peace negotiations exhausted all participating delegates.

zeitnot /ˈtsaɪtnɒt/
C2

Khủng hoảng thời gian gay gắt khi kỳ thủ sắp hết giờ thi đấu trên đồng hồ.

Blundering two pawns in severe zeitnot, the grandmaster resigned with seconds to spare.