BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 8 từ.

acclamation /ˌæk.ləˈmeɪ.ʃən/
C2

sự thông qua bằng tán thành bỏ phiếu miệng

The resolution to honor civil rights leaders passed by unanimous acclamation in the lower chamber.

acta /ˈæk.tə/
C2

Kỷ yếu học thuật; ghi chép chính thức các công trình của một hội khoa học

The annual acta of the philological society contain peer-reviewed commentaries on medieval manuscripts.

advisory-board /ædˈvaɪ.zɚ.i bɔːrd/
C2

Hội đồng tư vấn cấp cao đưa ra định hướng chiến lược cho ban lãnh đạo.

The advisory-board recommended restructuring the company's regional branches.

agendum /əˈdʒɛndəm/
C2

Một điều mục hoặc vấn đề riêng lẻ được đưa ra bàn thảo trong nghị trình cuộc họp.

The contentious agendum regarding workforce restructuring took up the entire morning session of the directors' meeting.

aide-mémoire /ˌeɪd meɪˈmwɑː/
C2

Bản ghi nhớ ngoại giao tóm tắt các điểm đàm phán chính.

The ambassador presented an official aide-mémoire regarding maritime rights.

charrette /ʃəˈrɛt/
C2

Đợt làm việc chuyên sâu gấp rút để giải quyết bài toán thiết kế trước hạn chót.

City planners and urban designers spent three sleepless nights in a downtown charrette.

conclave /ˈkɑːŋ.kleɪv/
C2

Hội nghị kín mật đàm ngoại giao hoặc quân sự tối cao.

Top generals met in an emergency conclave to finalize plans for counter-offensive maneuvers.

symposiarch /sɪmˈpoʊ.zi.ɑːrk/
C2

Chủ tọa hoặc người điều phối một hội thảo học thuật mang tính trao đổi tri thức.

The appointed symposiarch kept the panel discussion strictly on schedule without curtailing debate.