BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 18 từ.

ablution /əˈbluː.ʃən/
C2

Hành động tắm rửa, thường dùng để chỉ các khu vực vệ sinh cá nhân tại khu cắm trại hoặc nhà trọ.

After a long day of hiking, the trekkers trudged toward the communal ablution block for a hot shower.

ablutions /əˈbluː.ʃənz/
C2

Khu vực hoặc thiết bị phục vụ việc tắm rửa, vệ sinh cá nhân tại chỗ ở hoặc khu cắm trại.

Campers gathered near the timber ablutions to wash up before sunrise.

agriturismo /ˌæɡrɪtʊəˈrɪzməʊ/
C2

Hình thức du lịch nông trại lưu trú kiểu Ý; trang trại cung cấp phòng nghỉ và phục vụ ẩm thực địa phương tự làm.

The travelers booked a converted stone barn at a Tuscan agriturismo surrounded by olive groves and vineyards.

albergo /ælˈbɛər.ɡəʊ/
C2

Khách sạn hoặc quán trọ truyền thống phong cách Ý.

Travelers stayed at a charming family-run albergo near the historic town square.

albergue /ælˈbɜːɡ/
C2

Nhà nghỉ bình dân chuyên phục vụ khách bộ hành hoặc hành hương.

Exhausted hikers found refuge at a rustic albergue along the mountain path.

apartotel /əˌpɑːtəʊˈtel/
C2

Khách sạn căn hộ; cơ sở lưu trú kết hợp căn hộ đầy đủ tiện nghi với dịch vụ dọn phòng và lễ tân.

Business travelers staying on extended corporate contracts preferred the city-center apartotel for its in-suite kitchen facilities.

auberge /oʊˈbɛərʒ/
C2

Nhà trọ hoặc quán ăn nhỏ kiểu truyền thống ở nông thôn Pháp

They booked a room at an ivy-covered auberge known for its regional wine and home-cooked meals.

autocamp /ˈɔː.təʊ.kæmp/
C2

Khu cắm trại trang bị hạ tầng cho xe hơi và xe nhà di động (RV).

Road trippers parked their campervan at the coastal autocamp for the night.

boatel /bəʊˈtel/
C2

Khách sạn nổi trên mặt nước phục vụ khách du lịch

Wealthy tourists booked suites aboard the converted canal barge operating as a boutique boatel.

bothy /ˈbɒθ.i/
C2

nhà trú chân đơn sơ vùng núi hoang mở cửa tự do cho người bộ hành leo núi

Exhausted hikers huddled around the cast-iron stove inside the stone bothy as blizzard winds howled.

bunkroom /ˈbʌŋk.ruːm/
C2

Phòng ngủ tập thể bố trí nhiều giường tầng

Hikers shared a noisy bunkroom at the alpine refuge to escape freezing overnight temperatures.

fondaco /ˈfɒn.də.koʊ/
C2

Tòa nhà phức hợp vừa làm trạm nghỉ vừa làm kho lưu trữ của thương nhân ngoại quốc thời Trung cổ

The Venetian fondaco provided German merchants with secure warehouses and sleeping quarters during seasonal trade fairs.

fondouk /ˈfɒn.dʊk/
C2

lữ quán kiêm nhà kho truyền thống Bắc Phi dành cho các thương đoàn nghỉ chân

The merchant lodged his caravan inside a medieval fondouk where leather tanners traded in the shaded court.

hospitium /hɒˈspɪʃ.i.əm/
C2

khu nhà trọ trong khuôn viên tu viện cổ dành để cưu mang khách bộ hành

Wandering pilgrims found warm broth and a straw pallet inside the abbey's hospitium.

locanda /loʊˈkæn.də/
C2

quán trọ gia đình mộc mạc kiểu Ý phục vụ cả phòng ngủ lẫn bữa ăn

The cyclist rested at a rural locanda, enjoying crusty bread and an attic bedroom overlooking Tuscan vines.

ostler /ˈɒs.tlər/
C2

phu chăm sóc ngựa tại các trạm dừng chân hoặc quán trọ thời xưa

The traveler tossed a silver shilling to the ostler, requesting that his gelding be rubbed down and fed oats.

pied-à-terre /ˌpjeɪd.æˈteər/
C2

căn hộ hoặc nơi lưu trú tạm thời của một người xa nhà chính của họ

The diplomat retained a pied-à-terre near the rail terminal for overnight visits between summits.

posada /pəˈsɑː.də/
C2

Quán trọ truyền thống nhỏ ở các nước nói tiếng Tây Ban Nha

The backpackers found lodging at a rustic posada at the edge of the remote mountain village.