BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 3 từ.

addressee /ˌæd.resˈiː/
C2

Đối tượng tiếp nhận thông điệp trong mô hình truyền thông.

In crisis communications, defining the primary addressee determines whether legal caution or public empathy dominates the release.

spearphishing /ˈspɪr.fɪʃ.ɪŋ/
C2

Hình thức tấn công lừa đảo có mục tiêu cụ thể, nhắm trực tiếp vào tổ chức hoặc cá nhân.

The system administrator fell victim to a sophisticated spearphishing campaign using targeted context.

verbiage /ˈvɜːbiɪdʒ/
C2

Lối hành văn rườm rà, lạm dụng từ ngữ quá mức cần thiết để che lấp sự nghèo nàn ý tưởng.

The legal brief was choked with arcane verbiage intended to obscure straightforward contractual violations.